Dịch

apheresis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bỏ, chặn hoặc mất hoàn toàn một chữ cái hoặc âm thanh (âm tiết) từ đầu một từ, chẳng hạn như sự phát triển của đặc biệt từ đặc biệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Elision, suppression, or complete loss of a letter or sound (syllable) from the beginning of a word, such as the development of special from especial.
  2. Việc loại bỏ máu khỏi bệnh nhân và loại bỏ một số thành phần nhất định (chẳng hạn như tiểu cầu) khỏi máu đó, sau đó truyền máu đã lọc trở lại người hiến (bệnh nhân)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The removal of blood from a patient, and the removal of certain components (such as platelets) from that blood, followed by the transfusion of the filtered blood back to the donor (patient).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. apheresisDạng gốc (base form)
  2. aphereses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại bỏ hoặc loại bỏ chất thừa (đặc biệt là chất bệnh lý) khỏi cơ thể
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loại bỏ hoặc loại bỏ chất thừa (đặc biệt là chất bệnh lý) khỏi cơ thể, đặc biệt là máuExtirpation or extraction of a superfluity (especially a pathological one) from the body, especially blood.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhaphaeresis
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀφαίρεσιςaphaíresis“a taking away”

AI