Nghĩa chính
- Động mạch chủtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the aorta or the aortic valve.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aortic archdanh từ | danh từ | Cung động mạch chủ |
| aortic valvedanh từ | danh từ | Van bán nguyệt của tim nằm giữa tâm thất trái và động mạch chủ |
| aortic arch syndromedanh từ | danh từ | Viêm động mạch Takayasu |
| acute aortic syndromedanh từ | danh từ | Bất kỳ tình trạng bất thường nghiêm trọng, đau đớn, có khả năng đe dọa tính mạng nào của động mạch chủ |
| aortic regurgdanh từ | danh từ | Trào ngược động mạch chủ |
| aortico-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến động mạch chủ |
| aortic stenosis | Chưa có nghĩa | |
| aortic regurgitation | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Tom bị bóc tách động mạch chủ và đã qua đời.
Họ từ (word family)
cùng gốc aorticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha