Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aortal
tính từ
(adjective)
UK
/
eɪ
ˈ
ɔː
t
ə
l
/
US
/
eɪ
ˈɔɹ
t
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Xem aorta
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or relating to the aorta.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aortal
aorta
Động mạch chủ, đại động mạch
danh từ
aort
ic
Động mạch chủ
tính từ
aortal
ly
Qua động mạch chủ
trạng từ
aortal
gia
Cơn đau do chứng phình động mạch hoặc tình trạng tương tự của động mạch chủ
danh từ
Xem thêm 4 từ
Nguồn gốc
(etymology)
aorta
+
-al
Ví dụ
Constance
leans
over
him
[...]
and
he
has
that
drop
kick
in
the
aortal
region
as
blood
rushes
to
a
hard-on
.
AI
1
Xem aorta
1
Xem aorta
1
Xem aorta