antioxidant
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chất chống oxy hóadanh từAny substance that slows or prevents the oxidation of another chemical.
- Chất chống gốc tự dodanh từOne of a group of vitamins that act against the effects of free radicals.
- Chống oxy hóatính từkhông so sánh (not comparable)Acting or having agents that act against oxidation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antioxidantDạng gốc (base form)
- antioxidantsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc antioxidantVí dụ
- 4 , 3, (), .Cơ chế giả định cho phản ứng của coumarin 4 như một chất chống oxy hóa, được chỉ ra ở Hình 3, dựa vào nguyên tử hydro mercapto (in đậm), chịu ảnh hưởng của hiệu ứng cộng hưởng và cảm ứng.
- .Quả sung chứa các thành phần có tính chống oxy hóa.
- .Quả sung nâng cao hoạt động chống oxy hóa của cơ thể bạn.