antifa
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng rút gọn của antifascisttính từClipping of antifascist.
- Dạng rút gọn của antifascismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of antifascism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antifaDạng gốc (base form)
- antifasSố nhiều (plural)
- more antifaSo sánh hơn (comparative)
- most antifaSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anti-Antifadanh từ riêng | danh từ riêng | Tập hợp các nhóm cực hữu và phát xít chống lại Antifa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của antifascist
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of antifascist.
Họ từ (word family)
cùng gốc antifaVí dụ
- .Antifa vẫn là cần thiết chừng nào còn có chủ nghĩa phát xít.
- !Hãy tham gia phong trào Grammar Antifa!
- .Tôi là nhà sáng lập kiêm giám đốc điều hành của Antifa.