Dịch

antifa

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng rút gọn của antifascisttính từClipping of antifascist.
  2. Dạng rút gọn của antifascismdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of antifascism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antifaDạng gốc (base form)
  2. antifasSố nhiều (plural)
  3. more antifaSo sánh hơn (comparative)
  4. most antifaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-Antifadanh từ riêngTập hợp các nhóm cực hữu và phát xít chống lại Antifa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của antifascist
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of antifascist.

Ví dụ

  • .Antifa vẫn là cần thiết chừng nào còn có chủ nghĩa phát xít.
  • !Hãy tham gia phong trào Grammar Antifa!
  • .Tôi là nhà sáng lập kiêm giám đốc điều hành của Antifa.

AI