Dịch

anticoagulant

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuốc chống đông tụdanh từA substance that prevents coagulation (stops blood from clotting); especially, any of a group of pharmaceutical drugs that reduce the clotting speed or affinity of the blood by any of several mechanisms (e.g., inhibiting platelet function, inhibiting clotting factor (protein) production or function, increasing antithrombin function).
  2. Ngăn ngừa đông máu, ngăn máu đông lạitính từThat prevents coagulation, that stops blood from clotting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anticoagulantDạng gốc (base form)
  2. anticoagulantsSố nhiều (plural)
  3. more anticoagulantSo sánh hơn (comparative)
  4. most anticoagulantSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • (blood-thinning ) , .Nếu bạn đang dùng thuốc chống đông máu (thuốc làm loãng máu) và được kê đơn thuốc mới cho Equagesic, hãy chắc chắn rằng bác sĩ của bạn biết rằng có Aspirin trong Equagesic.
  • , .Liều lượng được sử dụng đòi hỏi phải có sự giám sát lâm sàng và điện cẩn thận, đồng thời cần có các biện pháp chống đông tương tự như đối với chuyển nhịp bằng điện.

AI