Dịch

anticoagulante

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/antikoaɡuˈlante/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc kháng đôngtính từanticoagulant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anticoagulanteDạng gốc (base form)
  2. anticoagulantesGiống cái số nhiều (feminine plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thuốc kháng đông
  1. anticoagulant

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI