Nghĩa chính
- Theo kiểu vòng tròn để di chuyển sang trái ở trên cùng của vòng tròn và sang phải ở dưới cùng (khi nhìn từ phía trước), theo hướng ngược lại với các kim của đồng hồ analogtính từkhông so sánh (not comparable)In a circular fashion so as to be moving to the left at the top of the circle and to the right at the bottom (when viewed from the front), in the opposite direction to the hands of an analog clock.
- Ngược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an anticlockwise fashion.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngược chiều kim đồng hồ
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
- antihorarioNgược chiều kim đồng hồ (Nam Phi, AU, New Zealand, Anh), ngược chiều kim đồng hồ (Mỹ)
- antihorariamenteNgược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ
- en sentido antihorarioNgược chiều kim đồng hồ (Nam Phi, AU, New Zealand, Anh), ngược chiều kim đồng hồ (Mỹ) (theo kiểu ngược chiều kim đồng hồ)
Họ từ (word family)
cùng gốc anticlockwiseVí dụ
- beam-column . 8 8.