Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ante in
động từ
(verb)
UK
/ˌ
æ
n
t
i
ˈ
ɪ
n
/
US
/ˌ
æ
n
t
i
ˈ
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Chuẩn bị
động từ
nội động từ
(intransitive)
to ante up
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
准备
zhǔn bèi
Sự chuẩn bị
具
jù
Chuẩn bị, sắm sửa, có đủ
Tiếng Tây Ban Nha
preparar
Chuẩn bị, nấu nướng, chuẩn bị sẵn
disponer
Chuẩn bị, sắp xếp
previo
Sơ bộ, chuẩn bị
Ví dụ
Gauge
queens
constantly
up
the
ante
in
order
to
assert
their
commitment
to
a
counter
cultural
look
.
AI
1
Chuẩn bị
1
Chuẩn bị
1
Chuẩn bị