Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
angiographic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc sự chụp tia X mạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to angiography
Họ từ
(word family)
cùng gốc
angiographic
angiographic
al
Chụp động mạch
tính từ
angiographic
ally
Bằng cách sử dụng chụp động mạch
trạng từ
cine
angiographic
Liên quan đến điện ảnh
tính từ
fluor
angiographic
Liên quan đến chụp huỳnh quang
tính từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
angiography
+
-ic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
angiográfico
Chụp động mạch
AI
1
Thuộc sự chụp tia X mạch
1
Thuộc sự chụp tia X mạch
1
Thuộc sự chụp tia X mạch