Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
angiographically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách sử dụng chụp động mạch
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By the use of angiography
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
angiographic
Nguồn gốc
(etymology)
angiographic
+
-ally
AI
1
Bằng cách sử dụng chụp động mạch
1
Bằng cách sử dụng chụp động mạch
1
Bằng cách sử dụng chụp động mạch