Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cơn đau thắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various kinds of pain, especially pain that is suffocative, spasmodic, and/or acute and severe (fulminant).
- Dạng tỉnh lược của angina pectorisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of angina pectoris (“chest pain of cardiac origin”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anginaDạng gốc (base form)
- anginasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angina Ludovicidanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ludwig's angina |
| angina pectorisdanh từ | danh từ | Đau ngực từng cơn do thiếu máu cục bộ cơ tim có thể hồi phục |
| Ludwig's anginadanh từ | danh từ | Bệnh nhiễm trùng sàn miệng nghiêm trọng, có khả năng đe dọa tính mạng, thường xảy ra ở người lớn bị nhiễm trùng răng đồng thời và nếu không được điều trị, có thể làm tắc nghẽn đường thở, cần phải phẫu thuật khí quản |
| pectoral anginadanh từ | danh từ | Đau thắt ngực |
| Vincent's anginadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với acute necrotizing ulcerative gingivitis |
| angina rheumaticadanh từ | danh từ | Viêm họng thấp khớp |
| angina tonsillarisdanh từ | danh từ | Viêm amiđan |
| Prinzmetal's anginadanh từ | danh từ | Hội chứng thường bao gồm đau thắt ngực (đau ngực do tim) khi nghỉ ngơi xảy ra theo chu kỳ và gây ra bởi co thắt mạch máu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chứng viêm họng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inflammatory infection of the throat, especially quinsy; any sore throat, with or without tooth and gum involvement.
Họ từ (word family)
cùng gốc anginaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhangina“quinsy; strangling, choking”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bác sĩ giải thích rằng đau thắt ngực là triệu chứng phổ biến của bệnh động mạch vành tiềm ẩn
- .Cơn đau thắt ngực tăng dần đã thuyết phục bác sĩ yêu cầu thực hiện bài kiểm tra gắng sức
- .Tôi đã bị một cơn đau thắt ngực