Dịch

anamorphism

danh từ (noun)
UK/ˌænəˈmɔːfɪzəm/US/ˌænəˈmɔɹfɪzəm/

Nghĩa chính

  1. Sự khái quát hóa của quá trình tạo danh sách được biết đến từ lập trình hàm đến các kiểu dữ liệu trừu tượng tùy ý có thể được mô tả dưới dạng các đại số cuối cùngdanh từA generalization of the list-producing unfolds known from functional programming to arbitrary abstract data types that can be described as final coalgebras.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anamorphismDạng gốc (base form)
  2. anamorphismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

ana-“up”morphism

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI