Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dạng hồi tưởng trong đó các phần trước của câu chuyện có liên quan đến những phần khác đã được kể lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of flashback in which earlier parts of a narrative are related to others that have already been narrated
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- analepsisDạng gốc (base form)
- analepses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Phục hồi sức lực sau bệnh tật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Recovery of strength after sickness.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀνάληψιςanálēpsis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha