Dịch

anagram

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phép đảo chữ, thuật đảo chữdanh từA word or phrase that is created by rearranging the letters of another word or phrase.
  2. Đảo chữđộng từTo form anagrams.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anagramNguyên thể (infinitive)
  2. anagramsSố nhiều (plural)
  3. anagrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anagrammingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

indirect anagramdanh từThiết bị khó hiểu, bị cấm trong hầu hết các ấn phẩm, trong đó từ được đảo chữ không có trong cách chơi chữ
anagram dictionarydanh từMột danh sách các từ hoặc nhóm từ, được sắp xếp theo số lượng mỗi chữ cái trong từ; được sử dụng để giải ô chữ và các câu đố tương tự

Nguồn gốc (etymology)

ana-“up, back”-gram“letter”

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạianagramme
  2. mượn từ tiếng Latinhanagramma
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀνάaná“up, back”

Ví dụ

  • . , "" "", "" "". "" " ". "" ""… .Như ông Sloan thường nói, trong từ "team" không có chữ "I", nhưng trong từ "pie" thì có. Và trong "meat pie" cũng có chữ "I". Đảo chữ của "meat" là "team"... tôi không biết ông ấy đang nói gì nữa.
  • '' ''.'Toast' là một phép đảo chữ của 'stoat'.
  • "" ".""Kyoto" là một phép đảo chữ của "Tokyo."

AI