Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hồng phiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The racemic freebase of 1-phenylpropan-2-amine; an equal parts mixture of levoamphetamine and dextroamphetamine in their pure amine forms.
- Thuốc kích thích thần kinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A potent central nervous system stimulant of the phenethylamine chemical class that is used to treat ADHD, narcolepsy, and obesity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amphetamineDạng gốc (base form)
- amphetaminesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| substituted amphetaminedanh từ | danh từ | Các hóa chất có chứa amphetamine trong cấu trúc hóa học của nó hoặc có thể được mô tả bằng sự thay thế hóa học của hợp chất amphetamine |
| 4-fluoroamphetaminedanh từ | danh từ | Loại amphetamine tạo ra tác dụng kích thích và kích thích, được sử dụng để giải trí |
| d-amphetamine | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hồng phiến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any mixture of the two amphetamine enantiomers, dextroamphetamine and levoamphetamine.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Referring to a substituted amphetamine; a member of the amphetamine class of chemicals.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc amphetamine- amphetaminelikeGiống hoặc giống amphetamine về bản chất, cấu trúc hóa học hoặc tác dụngtính từ
- ethylamphetamineLoại thuốc kích thích thuộc nhóm hóa chất phenethylamine và amphetaminedanh từ
- trimethoxyamphetamineCác loại thuốc thuộc họ thuốc gây ảo giác đồng phân, chất tương tự của cây xương rồng phenethylamine alkaloid mescalinedanh từ
- methamphetamineMa túy đá, chất kích thíchdanh từ
Ví dụ
- .Hitler là một kẻ nghiện amphetamine.
- Hitler's .Những quyết định thất thường nhất của Hitler có thể là do chất amphetamine mà ông ta được tiêm để kiểm soát chứng đầy hơi.
Xuất hiện ở từ khác
- speedđồng nghĩaTên chung của nhóm chất kích thích mà speed đại diện.