Dịch

amma

C2danh từ (noun)
/ˈʌmə/

Nghĩa chính

  1. Mẹdanh từmother
  2. Bề trên nữ, mẹ tinh thầndanh từAn abbess or spiritual mother, especially one of the Desert Mothers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ammaDạng gốc (base form)
  2. ammasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

amma canteendanh từCăng tin do nhà nước quản lý phục vụ đồ ăn giá rẻ và được trợ giá

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh giáo hộiamma
  2. từ tiếng Syriacܐܸܡܵܐʾemmā“mother, abbess”

Ví dụ

  • , , , .Nhiều người, như Tracy từ ngoại ô New Jersey, chỉ mới biết về Amma gần đây và quyết định đến gặp bà với hy vọng Amma có thể xoa dịu nỗi đau cảm xúc mà họ cảm nhận được.

AI