Nghĩa chính
- Loại thuốc chống trầm cảm; một viên thuốc có chứa thuốc nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An antidepressant drug; a tablet containing this drug.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amitriptylineDạng gốc (base form)
- amitriptylinesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc amitriptylineVí dụ
- ‘ , . , .’