Nghĩa chính
- Chứng cụt chi bẩm sinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The congenital absence of one or more limbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ameliaDạng gốc (base form)
- ameliasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Amelia Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 95 quận ở Virginia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Amelia, hay Tòa án Amelia |
| Amelia Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của hạt Nassau, Florida |
| Amelia Courthousedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số, quận lỵ của Quận Amelia, Virginia, Hoa Kỳ. Còn được gọi là Amelia |
| tetra-ameliadanh từ | danh từ | Chứng rối loạn bẩm sinh đặc biệt, có triệu chứng chính là thiếu chân, tay và bàn tay |
Họ từ (word family)
cùng gốc ameliaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb”
Ví dụ
- , – – .Như đã đề cập, các dị tật thiếu chi – chứng thiếu hoàn toàn chi và chứng thiếu một phần chi – đại diện cho một nhóm bất thường chi quan trọng.
- ?Amelia chẳng phải rất xinh đẹp sao?
- .Felix không quen ai tên là Amelia cả.