Dịch

amelic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sinh ra không có tứ chitính từkhông so sánh (not comparable)Born without limbs.
  2. Người hoặc động vật sinh ra không có tứ chidanh từA person or animal born without limbs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amelicDạng gốc (base form)
  2. amelicsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb”

AI