amelic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sinh ra không có tứ chitính từkhông so sánh (not comparable)Born without limbs.
- Người hoặc động vật sinh ra không có tứ chidanh từA person or animal born without limbs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amelicDạng gốc (base form)
- amelicsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổμέλοςmélos“limb”