Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tủ hoặc khu vực cất giữ trong nhà thờ để đựng sách, chén thánh, lễ phục, v.v. (thường là trong phòng áo); một vũ khídanh từA cupboard or storage area in a church to hold books, communion vessels, vestments, etc. (usually in the sacristy); an armarium.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambryDạng gốc (base form)
- ambriesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tủ sách
- Tủ sách; một thư viện hoặc kho lưu trữA bookcase; a library or archive.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .
- , , ; , […].
- , , , , , , , ; , .