Dịch

amaranth

danh từ (noun)
UK/ˈæməɹænθ/US/ˈæməˌɹænθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dền, giềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various herbs of the genus Amaranthus.
  2. Màu đỏ tía đặc trưng của hoa hoặc lá của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic purplish-red colour of the flowers or leaves of these plants.
  3. Thuốc nhuộm azo màu đỏ đến tím được sử dụng làm chất nhuộm sinh học và ở một số nước trong mỹ phẩm và làm màu thực phẩm. Xem Rau dền (thuốc nhuộm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red to purple azo dye used as a biological stain, and in some countries in cosmetics and as a food colouring. See Amaranth (dye).
  4. Hạt của những cây này được sử dụng làm ngũ cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed of these plants, used as a cereal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amaranthDạng gốc (base form)
  2. amaranthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mat amaranthdanh từAmaranthus blitoides, một loài thực vật có thân nhẵn
globe amaranthdanh từMột số loài thực vật thuộc chi Gomphrena, đặc biệt
common amaranthdanh từAmaranthus retroflexus, một loài thực vật được coi là cỏ dại
edible amaranthdanh từRau dền ba màu, có nguồn gốc từ Nam Mỹ; được trồng rộng rãi
prostrate amaranthdanh từĐồng nghĩa với mat amaranth
southern amaranthChưa có nghĩa
spleen amaranthChưa có nghĩa
seaside amaranthChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bông hoa tưởng tượng không héo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary flower that does not wither.

Ví dụ

  • . […] , , , &. , , , .
  • [ ] . — ; , ; , .
  • , , . . […] , , : rose’s , amaranth’s .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápamarante
  2. mượn từ tiếng Latinhamarantus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἀμάραντοςamárantos“eternal, undying, unfading, unwilting; amaranth; everlasting flower”

AI