Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dền, giềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various herbs of the genus Amaranthus.
- Màu đỏ tía đặc trưng của hoa hoặc lá của những cây nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The characteristic purplish-red colour of the flowers or leaves of these plants.
- Thuốc nhuộm azo màu đỏ đến tím được sử dụng làm chất nhuộm sinh học và ở một số nước trong mỹ phẩm và làm màu thực phẩm. Xem Rau dền (thuốc nhuộm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A red to purple azo dye used as a biological stain, and in some countries in cosmetics and as a food colouring. See Amaranth (dye).
- Hạt của những cây này được sử dụng làm ngũ cốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seed of these plants, used as a cereal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amaranthDạng gốc (base form)
- amaranthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mat amaranthdanh từ | danh từ | Amaranthus blitoides, một loài thực vật có thân nhẵn |
| globe amaranthdanh từ | danh từ | Một số loài thực vật thuộc chi Gomphrena, đặc biệt |
| common amaranthdanh từ | danh từ | Amaranthus retroflexus, một loài thực vật được coi là cỏ dại |
| edible amaranthdanh từ | danh từ | Rau dền ba màu, có nguồn gốc từ Nam Mỹ; được trồng rộng rãi |
| prostrate amaranthdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mat amaranth |
| southern amaranth | Chưa có nghĩa | |
| spleen amaranth | Chưa có nghĩa | |
| seaside amaranth | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bông hoa tưởng tượng không héo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An imaginary flower that does not wither.
Ví dụ
- . […] , , , &. , , , .
- [ ] . — ; , ; , .
- , , . . […] , , : rose’s , amaranth’s .
Họ từ (word family)
cùng gốc amaranthNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápamarante
- mượn từ tiếng Latinhamarantus
- từ tiếng Hy Lạp cổἀμάραντοςamárantos“eternal, undying, unfading, unwilting; amaranth; everlasting flower”