pigweed
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Các loại cây cỏ đôi khi được sử dụng làm thức ăn cho lợndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various weedy plants sometimes used as pig fodder
- Loài rau dềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Amaranthus species.
- Album Chenopodium, chân ngỗng trắngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chenopodium album, white goosefoot.
- Portulaca bicolor, của Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Portulaca bicolor, of Australia.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pigweedDạng gốc (base form)
- pigweedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prostrate pigweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mat amaranth |
| procumbent pigweeddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mat amaranth |
| redroot pigweed | Chưa có nghĩa | |
| red-rooted pigweed | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Polygonum aviculare (cỏ thông thường)
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Polygonum aviculare (common knotgrass).
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha