alterity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khác biệt; thực thể trái ngược với đó một danh tính được xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Otherness; the entity in contrast to which an identity is constructed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alterityDạng gốc (base form)
- alteritiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , — — .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc alterity- altaritySự khác biệt được đề cao như một khái niệm tôn giáodanh từ
- alteritismMột cách tiếp cận trong phê bình văn học hậu thuộc địa nhằm tìm cách vượt qua các quan điểm phương Đông hoặc châu Âu, nhưng, làm nổi bật tính khác, tái tạo các ý tưởng thuộc địa về cái ngoại laidanh từ
Từ liên quan (related word)