Dịch

alterous

tính từ (adjective)
UK/ˈɒltəɹəs/US/ˈɔltɚəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi tính thay đổi (tính khác, thực thể tương phản với danh tính được xây dựng); kháctính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or characterized by alterity (otherness, the entity in contrast to which an identity is constructed); other.
  2. Liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi sự thu hút đối với ai đó ở mức trung gian giữa thuần khiết và lãng mạntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or characterized by an attraction to someone which is intermediate between platonic and romantic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] . .
  • , : , , , , .
  • : (, ) , , . , […]

AI