Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
altarity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự khác biệt được đề cao như một khái niệm tôn giáo
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Otherness exalted as if a religious concept.
Ví dụ
Sacred
altarity
is
the
indescribable
other
that
makes
the
describable
possible
...
AI
1
Sự khác biệt được đề cao như một khái niệm tôn giáo
1
Sự khác biệt được đề cao như một khái niệm tôn giáo
1
Sự khác biệt được đề cao như một khái niệm tôn giáo