Dịch

alteritism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cách tiếp cận trong phê bình văn học hậu thuộc địa nhằm tìm cách vượt qua các quan điểm phương Đông hoặc châu Âu, nhưng, làm nổi bật tính khác, tái tạo các ý tưởng thuộc địa về cái ngoại laidanh từkhông đếm được (uncountable)An approach in postcolonial literary criticism that seeks to bypass orientalist or Eurocentric perspectives but, in foregrounding otherness, reproduces colonial ideas of the exotic.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI