Nghĩa chính
- Núi cao, dãy An-pơdanh từA very high mountain. Specifically, one of the Alps, the highest chain of mountains in Europe.
- Đồng cỏ núi caodanh từAn alpine meadow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alpDạng gốc (base form)
- alpsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhAlpes“high mountains, especially those of Switzerland”
Ví dụ
- , , , […]Có một cồn cát cao vút, cao một trăm mét, nằm giữa những hàng thông và đại dương, [...]