Dịch

alp

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Núi cao, dãy An-pơdanh từA very high mountain. Specifically, one of the Alps, the highest chain of mountains in Europe.
  2. Đồng cỏ núi caodanh từAn alpine meadow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alpDạng gốc (base form)
  2. alpsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhAlpes“high mountains, especially those of Switzerland”

Ví dụ

  • , , , […]Có một cồn cát cao vút, cao một trăm mét, nằm giữa những hàng thông và đại dương, [...]

AI