Dịch

aloe

B1danh từ (noun)
UK/əˈləʊ.i/US/ˈæ.loʊ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trầm hươngdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The resins of the tree Aquilaria malaccensis (syn. Aquilaria agallocha), known for their fragrant aroma, produced after infection by the fungus Phialophora parasitica.
  2. Cây lô hội, cây nha đamdanh từAny plant of the large and variable genus Aloe.
  3. Cây thùadanh từMisnomer for any large, vaguely aloe-like plant, such as Agave.
  4. Dịch chiết lô hộidanh từA strong, bitter drink made from the juice of such plants, used as a purgative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aloeDạng gốc (base form)
  2. aloesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

coral aloedanh từAloe striata, một loài Lô hội Nam Phi không có thân
American aloedanh từAgave Americaana, một loại cây có hoa trang trí
aloe veradanh từNha đam
aloe-emodindanh từAnthraquinone và đồng phân của emodin có trong mủ lô hội
lign aloeChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổalwe“fragrant resin of an East Indian tree”
  2. từ tiếng Latinhaloē
  3. từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓λόηălóē

Ví dụ

  • '… .' ',' ; ' .' ' ,' , , ' .' ' ,' .‘…bạn biết việc từ bỏ một thói quen khó thế nào mà.’ ‘Đúng vậy,’ Cyril nói; ‘Jane từng có thói quen cắn móng tay.’ ‘Nhưng tôi đã bỏ được rồi,’ Jane hối thúc, có chút tổn thương, ‘Anh biết là tôi đã bỏ được mà.’ ‘Cho đến khi người ta bôi lô hội đắng lên móng tay cô ấy,’ Cyril nói.
  • , .Vì thương hại, tôi đã bắn một viên đạn xuyên qua đầu hắn, và hắn ngã gục giữa đám cây thùa.
  • , christi, .Các loài thực vật nhiệt đới bản địa như chùm ngây, đu đủ tía, cỏ roi ngựa và lô hội thường được dùng để chữa các bệnh sức khỏe như cảm lạnh và cúm.

AI