Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aloed
tính từ
(adjective)
/ˈ
æ
l
əʊ
d
/
Nghĩa chính
1
Trên đó lô hội đang phát triển
tính từ
không so sánh
(not comparable)
On which aloes are growing.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aloed
aloed
ary
Loại thuốc tẩy tổng hợp trong đó lô hội là thành phần chính
danh từ
Ví dụ
I
leaned
and
looked
over
the
aloed
arch
.
AI
1
Trên đó lô hội đang phát triển
1
Trên đó lô hội đang phát triển
1
Trên đó lô hội đang phát triển