maguey
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại cây thùa lớn của Mexico và miền Nam Hoa Kỳ, đặc biệt là lô hội Mỹ, Agave Americaanadanh từAny of various large agaves of Mexico and the southern US, especially the American aloe, Agave americana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magueyDạng gốc (base form)
- magueysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cebu magueydanh từ | danh từ | Loại sợi từ lá Agave cantala |
| maguey worm | Chưa có nghĩa | |
| red maguey worm | Chưa có nghĩa | |
| white maguey worm | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .
- “: ,” , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamaguey
- từ Taíno*mawei