Dịch

allusive

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bóng gió, có ý nói bóng giótính từthat contains or makes use of allusions (indirect references or hints)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allusiveDạng gốc (base form)
  2. more allusiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most allusiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhallūdere

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • phù hiệu có tính chất tượng trưng, phù hiệu nhắc đến tên người đeo
  • , poem's , , : , : , : , : .

AI