Nghĩa chính
- Sự ám chỉ, lời ám chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indirect reference; a hint; a reference to something supposed to be known, but not explicitly mentioned.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allusionDạng gốc (base form)
- allusionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- allusion (to sb/sth)sự ám chỉ (đến ai/cái gì)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc allusionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhallūsiōnem
Ví dụ
- , Virgil's ; , “ .”Ảnh hưởng của Lucretius đối với Virgil là bao trùm, đặc biệt trong tác phẩm Georgics của Virgil; và chính là để ám chỉ rõ ràng đến Lucretius mà Virgil đã viết, “Hạnh phúc thay người có thể thấu hiểu nguyên nhân của vạn vật.
- .Anh ấy không hiểu ý ám chỉ của tôi.
- .Chỉ một lời ám chỉ cũng đủ cho người khôn ngoan.