Dịch

allusion

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ám chỉ, lời ám chỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indirect reference; a hint; a reference to something supposed to be known, but not explicitly mentioned.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allusionDạng gốc (base form)
  2. allusionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • allusion (to sb/sth)sự ám chỉ (đến ai/cái gì)

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhallūsiōnem

Ví dụ

  • , Virgil's ; , “ .”Ảnh hưởng của Lucretius đối với Virgil là bao trùm, đặc biệt trong tác phẩm Georgics của Virgil; và chính là để ám chỉ rõ ràng đến Lucretius mà Virgil đã viết, “Hạnh phúc thay người có thể thấu hiểu nguyên nhân của vạn vật.
  • .Anh ấy không hiểu ý ám chỉ của tôi.
  • .Chỉ một lời ám chỉ cũng đủ cho người khôn ngoan.

AI