Nghĩa chính
- Nhiễm sắc thể giới tính khác với nhiễm sắc thể thông thường về hình dạng, kích thước hoặc hành vidanh từA sex chromosome that differs from an ordinary autosome in form, size, or behaviour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allosomeDạng gốc (base form)
- allosomesSố nhiều (plural)