Nghĩa chính
- Khác nhau về mặt di truyền vì được bắt nguồn từ các cá thể riêng biệt của cùng một loàitính từGenetically different because of being derived from separate individuals of the same species.
- Phản ứng xảy ra khi tế bào được cấy vào một người nhận khác về mặt di truyềntính từOf a reaction that occurs when cells are transplanted into a genetically different recipient.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc allogeneic- allogeneicityTình trạng dị sinhdanh từ
- allogeneicallyTheo cách dị sinhtrạng từ
- semiallogeneicMột phần dị sinh, tức là chia sẻ một số, nhưng không phải tất cả các gentính từ
- hemiallogeneicDi truyền khác nhau vì có nguồn gốc từ bố mẹ của cùng một loài và bố mẹ này từ bố mẹ kháctính từ
Từ liên quan (related word)