Dịch

allegorize

động từ (verb)
UK/ˈælɪɡəɹaɪz/US/ˈæləˌɡɔˌɹaɪz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Diễn giải (một bức tranh, câu chuyện hoặc hình thức giao tiếp khác) nhằm tiết lộ một thông điệp rộng hơn, ẩn giấu về các vấn đề và sự kiện trong thế giới thựcđộng từngoại động từ (transitive)To interpret (a picture, story, or other form of communication) to reveal a hidden, broader message about real-world issues and occurrences.
  2. Tạo ra một câu chuyện ngụ ngôn từ (một nhân vật, một sự kiện hoặc tình huống, v.v.); Ngoài ra, sử dụng một hoặc nhiều ký hiệu để mô tả (một thông điệp ẩn, rộng hơn về các vấn đề và sự kiện trong thế giới thực)động từngoại động từ (transitive)To create an allegory from (a character, an event or situation, etc.); also, to use one or more symbols to depict (a hidden, broader message about real-world issues and occurrences).
  3. Tiếp theo là đi: coi (cái gì đó) là ngụ ngôn hoặc tượng trưng hơn là sự thậtđộng từngoại động từ (transitive)Followed by away: to treat (something) as allegorical or symbolic rather than as truth.
  4. Giải thích một câu chuyện ngụ ngônđộng từnội động từ (intransitive)To interpret an allegory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allegorizeNguyên thể (infinitive)
  2. allegorizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. allegorizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allegorizingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tạo hoặc sử dụng câu chuyện ngụ ngôn
  1. nội động từ (intransitive)To create or use allegory.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

allegory-ize

  1. từ tiếng Anh trung đạiallegoriese
  2. từ tiếng Anglo-Normanallegorizer
  3. từ tiếng Pháp trung đạiallegoriser

AI