all-out
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sử dụng mọi phương tiện sẵn cótính từkhông so sánh (not comparable)Using every available means.
- Bao gồm tất cả các khía cạnh mà không có ngoại lệtính từkhông so sánh (not comparable)Covering all aspects without exception.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| all-outerdanh từ | danh từ | Người hết lòng bênh vực |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- một cuộc tấn công dốc toàn lực
- .