full-scale
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có cùng kích thước, tỷ lệ hoặc tỷ lệ với vật thể ban đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of the same size, scale, or proportions as an original object.
- Kỹ lưỡng; hoàn thành; không thiếu chi tiết nàotính từkhông so sánh (not comparable)Thorough; complete; not lacking in any detail.
Ví dụ
- .
- , . , .
- 1975.