Dịch

full-scale

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có cùng kích thước, tỷ lệ hoặc tỷ lệ với vật thể ban đầutính từkhông so sánh (not comparable)Of the same size, scale, or proportions as an original object.
  2. Kỹ lưỡng; hoàn thành; không thiếu chi tiết nàotính từkhông so sánh (not comparable)Thorough; complete; not lacking in any detail.

Ví dụ

  • .
  • , . , .
  • 1975.

AI