Nghĩa chính
- Ottoman Algeria, cũng là nhiếp chính của Algiers hoặc al-Jazā'ir trong tiếng Ả Rập, từ 1515 đến 1830danh từ riêngOttoman Algeria, also the regency of Algiers or al-Jazā’ir in Arabic, from 1515 to 1830
- Algeria thuộc Pháp hoặc thuộc địa, từ 1830 đến 1962danh từ riêngFrench or Colonial Algeria, from 1830 to 1962
- Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algeria, từ năm 1962danh từ riêngThe People’s Democratic Republic of Algeria, since 1962
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| People's Democratic Republic of Algeriadanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Algérie |
| French Algeriadanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Pháp ở Bắc Phi, tồn tại từ năm 1830 đến năm 1962; Algérie hiện đại Thủ đô và thành phố lớn nhất: Algiers |
| Algerian firdanh từ | danh từ | Cây linh sam thuộc loài Abies numidica, đặc hữu của Algeria |
| Algerian ivydanh từ | danh từ | Các loài Hedera algeriensis của cây thường xuân thường xanh có nguồn gốc từ bờ biển Bắc Phi, bao gồm cả những ngọn núi ven biển ở Algeria |
| Algerian teadanh từ | danh từ | Loại cây thân thảo có hoa hàng năm có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, thuộc loài Paronychia argentea |
| Algerian Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc chiến giữa Pháp và FLN theo chủ nghĩa dân tộc Algeria từ năm 1954 đến năm 1962, kết quả là Algeria giành được độc lập từ Pháp |
| Algerian saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt ngọt và cay giống như sốt mayonnaise với việc thêm gia vị và đôi khi là cà chua, cá cơm, nụ bạch hoa, v.v |
| Algerian Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm phương ngữ Ả Rập được nói chủ yếu ở Algeria |
Họ từ (word family)
cùng gốc AlgeriaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Algeria có thể trở nên một nước giàu có được hay không?
- ?Bạn sống ở An-giê-ri à?
- ?Điều gì thực sự đang xảy ra ở ALgeria vậy?