Algerian
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người An-giê-ridanh từA native or inhabitant of Algeria; a person of Algerian citizenship, nationality, or ancestry.
- Rượu vang An-giê-ridanh từWine produced in Algeria.
- Người xứ Algiersdanh từA native or inhabitant of the Regency of Algiers, Ottoman Empire.
- An-giê-ritính từOf, from, or pertaining to Algeria, its people, or its culture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlgerianDạng gốc (base form)
- AlgeriansSố nhiều (plural)
- more AlgerianSo sánh hơn (comparative)
- most AlgerianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Algerian Arabicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm phương ngữ Ả Rập được nói chủ yếu ở Algeria |
| Algerian teadanh từ | danh từ | Loại cây thân thảo có hoa hàng năm có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, thuộc loài Paronychia argentea |
| Algerian firdanh từ | danh từ | Cây linh sam thuộc loài Abies numidica, đặc hữu của Algeria |
| Algerian ivydanh từ | danh từ | Các loài Hedera algeriensis của cây thường xuân thường xanh có nguồn gốc từ bờ biển Bắc Phi, bao gồm cả những ngọn núi ven biển ở Algeria |
| Algerian Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc chiến giữa Pháp và FLN theo chủ nghĩa dân tộc Algeria từ năm 1954 đến năm 1962, kết quả là Algeria giành được độc lập từ Pháp |
| Algerian saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt ngọt và cay giống như sốt mayonnaise với việc thêm gia vị và đôi khi là cà chua, cá cơm, nụ bạch hoa, v.v |
| Algerian Sign Languagedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ ký hiệu được sử dụng ở Algeria |
| Algerian Saharandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ của Algeria |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 2
Người thành phố Algiers
- A native or inhabitant of the city of Algiers, capital of Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc AlgerianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đó là quan điểm không nhất thiết được chia sẻ bởi những người An-giê-ri từng bị tra tấn bằng máy phát điện gégène hoặc bị bơm nước ngập bụng trong Trận chiến Algiers.
- .Người Kabyle là người An-giê-ri.
- .Tôi là công dân An-giê-ri.