Alger
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alger Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Munising. Nó nằm trên Bán đảo Thượng |
| Algerian firdanh từ | danh từ | Cây linh sam thuộc loài Abies numidica, đặc hữu của Algeria |
| Algerian ivydanh từ | danh từ | Các loài Hedera algeriensis của cây thường xuân thường xanh có nguồn gốc từ bờ biển Bắc Phi, bao gồm cả những ngọn núi ven biển ở Algeria |
| Algerian teadanh từ | danh từ | Loại cây thân thảo có hoa hàng năm có nguồn gốc từ Địa Trung Hải, thuộc loài Paronychia argentea |
| Algerian Wardanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc chiến giữa Pháp và FLN theo chủ nghĩa dân tộc Algeria từ năm 1954 đến năm 1962, kết quả là Algeria giành được độc lập từ Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng dành cho nam giới trong các ngôn ngữ Đức
- Tên riêng dành cho nam giới trong các ngôn ngữ Đức, biến thể của ElgarA male given name from the Germanic languages, variant of Elgar.
Họ từ (word family)
cùng gốc AlgerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổAug(i)er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha