Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lòng trắngdanh từThe white part of an egg; being mostly the protein albumin and water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- albumenDạng gốc (base form)
- albumina (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- albumensSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vegetable albumen | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nội nhũ của thực vật có hoa
- The endosperm of flowering plants.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- whiteđồng nghĩaThuật ngữ sinh học chỉ lòng trắng trứng.
Họ từ (word family)
cùng gốc albumenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộnalbūmen“egg white, albumen; type of eye disease”
- từ tiếng Latinhalbus“white”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*albʰós“white”
Ví dụ
- : , , , , , .