Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
agrivoltaic
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
æ
ɡ
.ɹ
ɪ
.
v
ɒ
l
ˈ
t
eɪ
.
ɪ
k
/
US
/ˌ
æ
ɡ
.ɹ
ɪ
.
v
ɑ
l
ˈ
t
eɪ
.
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Sử dụng cùng một diện tích đất cho nông nghiệp và sản xuất điện (thường là năng lượng mặt trời)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Using the same area of land for agriculture and the generation of (typically solar) electricity.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agrivoltaic
agrivoltaic
s
Việc sử dụng đất cho cả nông nghiệp và sản xuất điện (thường là năng lượng mặt trời)
danh từ
Từ liên quan
(related word)
photovoltaics
photovoltaic
Nguồn gốc
(etymology)
agri-
+
voltaic
AI
1
Sử dụng cùng một diện tích đất cho nông nghiệp và sản xuất điện (thường là năng lượng mặt trời)
1
Sử dụng cùng một diện tích đất cho nông nghiệp và sản xuất điện (thường là năng lượng mặt trời)
1
Sử dụng cùng một diện tích đất cho nông nghiệp và sản xuất điện (thường là năng lượng mặt trời)