photovoltaic
C1tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thuộc quang vontaic; thuộc quang điện có lớp chặntính từkhông so sánh (not comparable)Producing a voltage when exposed to light.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| photovoltaic celldanh từ | danh từ | Thiết bị hấp thụ năng lượng bức xạ và chuyển nó thành năng lượng điện |
| photovoltaic effectdanh từ | danh từ | Sự chuyển đổi bức xạ điện từ thành năng lượng điện thông qua sự hấp thụ của vật liệu bán dẫn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc photovoltaic- photovoltaicsCông nghệ chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện năng sử dụng chất bán dẫn thể hiện hiệu ứng quang điệndanh từ
- photovoltaicallyBằng quang điệntrạng từ
- thermophotovoltaicLiên quan đến sản xuất điện bằng nhiệt và/hoặc ánh sángtính từ
- biophotovoltaicMô tả điện được tạo ra bởi các phản ứng quang điện sinh học hoặc sinh hóa, điển hình là sản phẩm phụ của quá trình quang hợptính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Ghana có kế hoạch lớn về năng lượng mặt trời, nhưng đất nước nhiều mây Rwanda đã vượt qua người Tây Phi khi hoàn thành một công viên năng lượng mặt trời quang điện quy mô lớn.
- Witt's . , . , . .Miến bán dẫn màu xanh lấp lánh trên tay Ed Witt không lớn hơn tấm thiệp chúc mừng. Nhưng các tế bào quang điện như thế này rất mạnh mẽ, chúng có thể cung cấp năng lượng cho mọi thứ từ máy tính chạy bằng năng lượng mặt trời đến vệ tinh. Để minh họa các công nghệ mới nhất, ông Witt dẫn tôi đến một địa điểm thử nghiệm ngoài trời.
- .Tom là thợ lắp đặt tấm pin quang điện mặt trời.