agglomeration
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gom lại thành khối, sự chất đốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of collecting in a mass; a heaping together.
- Khối, cụm, sự tích tụdanh từState of being collected in a mass; a mass; cluster.
- Vùng đô thị mở rộngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An extended city area comprising the built-up area of a central city and any suburbs linked by continuous urban area.
- Khối mảnh vụn núi lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mass of large volcanic fragments bonded under heat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agglomerationDạng gốc (base form)
- agglomerationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhagglomerātiō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc agglomerationVí dụ
- , , wet-wipes, , , .Cảnh sát vớt bằng chứng từ cống rãnh, một đống rác bẩn thỉu gồm phân, khăn ướt và, không hiểu sao, cả phụ tùng ô tô.
- .Yekaterinburg là vùng đô thị lớn thứ tư ở Nga.