Nghĩa chính
- Quá trình phá vỡ hoặc phân tán những gì đã kết tụ, hoặc tổng hợp hoặc nhóm lại với nhaudanh từThe process of breaking up or dispersing that which has agglomerated, or aggregated, or clustered together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deagglomerationDạng gốc (base form)
- deagglomerationsSố nhiều (plural)