Dịch

aerobics

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thể dục nhịp điệudanh từkhông đếm được (uncountable)A form of exercise, designed to enhance one's cardiovascular fitness, normally performed to music.

Cụm từ (phrase)

aerobics classLớp thể dục nhịp điệu
aerobics instructorHuấn luyện viên thể dục nhịp điệu
do aerobicsTập thể dục nhịp điệu
water aerobicsdanh từThể dục nhịp điệu dưới nước
aqua aerobicsdanh từĐồng nghĩa với water aerobics
step aerobicsdanh từMột hình thức thể dục nhịp điệu liên quan đến việc bước lên và xuống nhiều lần từ một khối hoặc bục

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy đi tập thể dục nhịp điệu mỗi tuần một lần.
  • .Họ giữ tinh thần phấn chấn bằng cách tập thể dục nhịp điệu.
  • .Mẹ cô ấy tập thể dục nhịp điệu mỗi tuần một lần.

AI