Nghĩa chính
- Trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn hút, dễ thương một cách lạ thường. [từ đầu thế kỉ 12]tính từAdorable in a dorky, socially awkward manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adorkableDạng gốc (base form)
- more adorkableSo sánh hơn (comparative)
- most adorkableSo sánh nhất (superlative)