Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
adluminal
tính từ
(adjective)
/
æ
d
ˈ
l
u
m
ɪ
n
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Gần hoặc về phía lòng ống sinh tinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Near or toward the lumen of a seminiferous tubule.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
abluminal
Nguồn gốc
(etymology)
ad-
+
luminal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
adluminal
adluminal
ly
Theo cách hoặc hướng adluminal
trạng từ
Ví dụ
Spermatozoa
move
to
the
epididymis
by
the
flow
of
fluid
into
the
lumen
of
the
seminiferous
tubules
from
the
adluminal
spaces
.
AI
1
Gần hoặc về phía lòng ống sinh tinh
1
Gần hoặc về phía lòng ống sinh tinh
1
Gần hoặc về phía lòng ống sinh tinh