Dịch

adjoin

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiếp giáp, giáp ranh, liền kềđộng từTo be in contact or connection with.
  2. Bổ sung, mở rộngđộng từngoại động từ (transitive)To extend an algebraic object (e.g. a field, a ring, etc.) by adding to it an element not belonging to it and then ensuring closure, for example by also adding all finite power series of the element.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adjoinNguyên thể (infinitive)
  2. adjoinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. adjoinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. adjoiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

adjoining roomPhòng kế bên
adjoining roomsCác phòng thông nhau
adjoining suiteDãy phòng liền nhau
adjoint functordanh từMột trong những cặp hàm số sao cho miền và tên miền của một trong số chúng giống hệt với miền và miền của hàm kia, tương ứng, và sao cho có một cặp phép biến đổi tự nhiên biến cặp hàm số thành một liên kết
adjoining bathroomPhòng tắm kế bên

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếp giáp

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanadjoindre
  2. từ tiếng Latinhadiungō

Ví dụ

  • , .Chúng tôi ở khu vực sinh hoạt, tiếp giáp với nhà bếp.
  • #92;mathbb#123;#125;(#92;) #92;mathbb#123;#125; #92; #92;mathbb#123;#125;.Phép mở rộng trường \mathbb{Q}(\pi) có thể nhận được từ \mathbb{Q} bằng cách bổ sung \pi vào \mathbb{Q}.
  • nối liền vật này với vật khác

AI